Từ: ngụy, nguy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngụy, nguy:

魏 ngụy, nguy

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngụy, • nguy

ngụy, nguy [ngụy, nguy]

U+9B4F, tổng 17 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, wei2, wei1;
Việt bính: ngai6
1. [阿魏] a ngùy;

魏 ngụy, nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 魏

(Danh) Nước Ngụy 魏, thời Chiến Quốc, nay ở phía bắc tỉnh Hà Nam 河南 và phía tây tỉnh Sơn Tây 山西.

(Danh)
Nhà Ngụy 魏 (220-265). Tào Phi 曹丕 cướp ngôi nhà Hán 漢 lên làm vua gọi là nhà Ngụy. Sau mất về nhà Tấn 晉. Đến đời Đông Tấn 東晉 lại có Đông Ngụy 東魏 (534-550) và Tây Ngụy 西魏 (534-556).

(Danh)
Họ Ngụy.Một âm là nguy.

(Tính)
Cao, lớn.
§ Thông nguy 巍.
nguỵ, như "nước Nguỵ" (vhn)

Nghĩa của 魏 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 18
Hán Việt: NGUỴ
名
1. nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南北部、陕西东部、山西西南部和河北南部等地。
2. nước Nguỵ (một trong ba nước thời Tam Quốc, Trung Quốc, 220-265)。 三国之一,公元220-265,曹丕所建,领有今黄河流域各省和湖北、安徽、江苏北部,辽宁中部。
3. Bắc Nguỵ。北魏。
4. họ Nguỵ。姓。
Từ ghép:
魏碑 ; 魏阙

Chữ gần giống với 魏:

魊, 魋, 魍, 魎, 魏, 𩳳, 𩳴,

Dị thể chữ 魏

巍,

Chữ gần giống 魏

腇, 魐, 魆, 魇, 魈, 魉, 魊, 魋, 魌, 魍,

Tự hình:

Tự hình chữ 魏 Tự hình chữ 魏 Tự hình chữ 魏 Tự hình chữ 魏

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguy

nguy危:nguy hiểm
nguy嵬:nguy nga
nguy巍:nguy nga
ngụy, nguy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngụy, nguy Tìm thêm nội dung cho: ngụy, nguy